SFP+/SFP Module Tp-Link TX432 – 10-Gigabit 2-Port SFP+ Module
- 2 khe cắm 10G SFP+
- Tương thích với công tắc dòng T3700, T2700
- Tiêu chuẩn: IEEE 802.3ae, IEEE 802.3aq, SFF-8431
- Kích thước: 131 * 92 * 31mm
- Đèn LED: M1, M2
Giới thiệu SFP+/SFP Module Tp-Link TX432 – 10-Gigabit 2-Port SFP+ Module
Sản phẩm này làm gì?
SFP+/SFP Module Tp-Link TX432 là mô-đun 10-Gigabit 2 cổng SFP+.
TX432 là một card giao diện cung cấp hai cổng 10G SFP+.
Nó có thể áp dụng cho nhiều kiểu công tắc TP-LINK/ bộ thu phát SFP+/ cáp SFP+.
*SFP Module là gì?
SFP Module còn được gọi bằng các tên khác như SFP transceiver, module SFP hay module quang.
Là loại module được dùng cho các thiết bị như switch, converter, DSLAM, SDH có cổng (khe, slot) theo chuẩn SFP.
*Vậy chuẩn SFP là gì?
SFP là ba chữ cái viết tắt của chuẩn “Small Form Factor”.
SFP là 1 thiết bị thu phát nhỏ gọn, có thể “gắn nóng” sử dụng cho viễn thông và truyền thông dữ liệu.
Một đầu của SFP gắn vào các thiết bị như là switch, router, media converter hoặc thiết bị tương tự.
Đầu còn lại dùng để gắn cáp quang hoặc đồng. Nó là một giao thức chuẩn phổ biến được hỗ trợ bởi các NSX thiết bị mạng và viễn thông.
Cũng như Media Converter, SFP module cũng có rất nhiều loại.
Và thường được chia làm 4 loại dựa theo: tốc độ, SDH, loại cáp quang và số sợi quang.
Thường khi chúng ta mua bộ thu phát SFP. Chúng ta sẽ có tùy chọn chức năng DDM của nó.
DDM có nghĩa là chẩn đoán, giám sát, cung cấp cho người dùng các thông tin quan trọng. Nó liên quan đến tình trạng của các tín hiệu truyền và nhận. Cách tiếp cận này cho phép người dùng phát hiện lỗi tốt hơn.
Đánh giá SFP+/SFP Module Tp-Link TX432 – 10-Gigabit 2-Port SFP+ Module
Tiêu chuẩn | IEEE 802.3ae, IEEE 802.3aq, SFF-8431 |
Kích thước (W * D * H) | 131 * 92 * 31mm |
Tiêu thụ điện tối đa | 6,57w với sợi quang |
Đèn LED | M1, M2 |
An toàn & Khí thải | FCC, CE |
Môi trường | Nhiệt độ hoạt động: 0 ℃ ~ 50 ℃ (32 ℉ ~ 122 ℉) |
Nhiệt độ lưu trữ: -40 ℃ ~ 70 ℃ (-40 ℉ ~ 158 ℉) | |
Độ ẩm hoạt động: 10% ~ 90% RH, | |
Độ ẩm bảo quản không ngưng tụ : 5% ~ 90% RH, không ngưng tụ |
-
Giảm 5%
SKU: 044395
SFP+/SFP Module Tp-Link TX432 – 10-Gigabit 2-Port SFP+ Module
Giá gốc là: 8.607.000 đ.8.167.000 đGiá hiện tại là: 8.167.000 đ.SFP+/SFP Module Tp-Link TX432 – 10-Gigabit 2-Port SFP+ ModuleGiá bán 8.167.000 đBảo hành 36 thángThông số sản phẩm- 2 khe cắm 10G SFP+
- Tương thích với công tắc dòng T3700, T2700
- Tiêu chuẩn: IEEE 802.3ae, IEEE 802.3aq, SFF-8431
- Kích thước: 131 * 92 * 31mm
- Đèn LED: M1, M2
-
Giảm 8%
SKU: 067436
VGA PowerColor Red Dragon Radeon RX 6800 XT 16GB GDDR6 (AXRX 6800XT 16GBD6-3DHR/OC)
Giá gốc là: 18.990.000 đ.17.500.000 đGiá hiện tại là: 17.500.000 đ.VGA PowerColor Red Dragon Radeon RX 6800 XT 16GB GDDR6 (AXRX 6800XT 16GBD6-3DHR/OC)Giá bán 17.500.000 đBảo hành 36 thángThông số sản phẩm- Thương hiệu: PowerColor
- Dung lượng: 16GB GDDR6
- Băng thông: 256-bit
- CUDA: 4608 đơn vị
- Kết nối: 1 x HDMI 2.1 , 3 x DisplayPort 1.4
- Nguồn yêu cầu: 750W
-
Giảm 8%
SKU: 119937
Switch RUIJIE Reyee RG-ES210GS-P (10 Port 10/100/1000Base-T, 8 Port PoE+) Cloud Managed Switch
Giá gốc là: 2.200.000 đ.2.030.000 đGiá hiện tại là: 2.030.000 đ.Switch RUIJIE Reyee RG-ES210GS-P (10 Port 10/100/1000Base-T, 8 Port PoE+) Cloud Managed SwitchGiá bán 2.030.000 đBảo hành 36 thángThông số sản phẩm- Switch RUIJIE Reyee RG-ES210GS-P 10 Port 10/100/1000Base-T, 8 Port PoE+
- 10/100/1000Base-T ports 6
- 1000Base-X SFP ports 1 combo SFP.
- PoE ports 4
- Max. PoE budget 54W
- Công suất chuyển đổi 12Gbps
- Tốc độ chuyến tiếp gói tin 8.93 Mpps
- MAC address table 4000
- VLAN 16
- Kích thước 148mm*78mm*26mm
- Cân nặng 0.79kg
- Tính năng Loop prevention
- Flow control
- Port isolation
- Broadcast storm suppression
- Cloud management
- Điện năng tiêu thụ <60W
- Nguồn 54V DC, 1.1A
- Port surge 6KV
- Nhiệt độ hoạt động 0oC to 40oC
- Độ ẩm hoạt động 10% to 90% RH
Hiếu Anh –
SFP+/SFP Module Tp-Link TX432 – 10-Gigabit 2-Port SFP+ Module,2 khe cắm 10G SFP+.Tương thích với công tắc dòng T3700, T2700.