Camera IP TP-Link VIGI C330 3MP Full Color
Thông số sản phẩm
- Camera IP TP-Link VIGI C330 3MP Full Color
- Thương Hiệu: TP-Link
- Model: VIGI C330
- 3MP Siêu Độ Phân Giải Cao và Full-Color 24h
- Phân Loại Người & Xe
- Phát Hiện Thông Minh
- Công Nghệ Tăng Cường Video Thông Minh
- Microphone Tích Hợp
- Chống Nước IP67
- Công Nghệ Nén H.265+
- Ống kính 2,8/4/6 mm
Giá niêm yết:
990.000 đ
Giá khuyến mãi:
760.000 đ
( Đã bao gồm VAT )
Chính sách bán hàng
Nhà Bán lẻ Uy tín tại Việt Nam
Sản phẩm Chính hãng 100%
Bảo hành theo Tiêu chuẩn NSX
Tư vấn miễn phí các giải pháp CNTT
Giao nhận - Thanh toán
Giao hàng toàn quốc
Thanh toán linh động
Trả Góp lãi suất thấp
Giới thiệu sản phẩm
Camera IP TP-Link VIGI C330 3MP Full Color
Camera IP TP-Link VIGI C330 là camera an ninh được trang bị AI Phát Hiện Thông Minh và Công Nghệ Tăng Cường Video Thông Minh, giúp Camera TP-Link này phân biệt chính xác người và phương tiện với các vật thể khác, từ đó bạn nhận được thông báo sự kiện chính xác hơn.
Camera IP VIGI C330 sử dụng Công Nghệ Nén H.265+ tiên tiến, giúp giảm đáng kể băng thông và dung lượng lưu trữ cần thiết cho video mà vẫn duy trì chất lượng hình ảnh tuyệt vời. Công nghệ này tiết kiệm đến 57.5% dung lượng lưu trữ so với H.264 và 15% so với H.265, tối ưu hóa không gian lưu trữ của bạn.
TỔNG QUAN CAMERA IP TP-LINK VIGI C330 3MP FULL COLOR
- Thương Hiệu: TP-Link
- Model: VIGI C330
- 3MP Siêu Độ Phân Giải Cao và Full-Color 24h
- Phân Loại Người & Xe
- Phát Hiện Thông Minh
- Công Nghệ Tăng Cường Video Thông Minh
- Microphone Tích Hợp
- Chống Nước IP67
- Công Nghệ Nén H.265+
- Ống kính 2,8/4/6 mm
=> Xem thêm: Camera TP-Link
=> Xem thêm: Camera IP
Đánh giá Camera IP TP-Link VIGI C330 3MP Full Color
1 đánh giá
0 đánh giá
0 đánh giá
0 đánh giá
0 đánh giá
Thông số kỹ thuật
| Model | VIGI C330 |
| Thương hiệu | TP-Link |
| CAMERA | |
| Cảm biến hình ảnh | 1/2.8” Progressive Scan CMOS |
| Tốc độ màn trập | 1/3 to 1/10000 s |
| Phơi sáng | Yes |
| Nhạy sáng tối thiểu | 0.005 Lux; 0 Lux with IR/White Light |
| Cơ chế Ngày/Đêm | IR Cut Filter |
| Chuyển đổi Ngày/Đêm | Unified/ Scheduled/ Auto |
| Ống kính | |
| Loại | Fixed Focal Lens |
| Độ dài tiêu cự | 2.8/4/6 mm |
| Khẩu độ | F1.6 |
| FOV | • 2.8 mm: Horizontal FOV: 107.5°, Vertical FOV: 57.2°, Diagonal FOV: 128.7° • 4 mm: Horizontal FOV: 84.4°, Vertical FOV: 44.3°, Diagonal FOV: 100.6° • 6 mm: Horizontal FOV: 55.1°, Vertical FOV:30.2°, Diagonal FOV: 64° |
| Ngàm ống kính | M12 |
| Khoảng cách DORI | • 2.8 mm: Detect: 52 m (170 ft) Observe: 22 m (71 ft) Recognize: 10 m (34 ft) Identify: 5 m (17 ft) • 4 mm: Detect: 70 m (230 ft) Observe: 29 m (96 ft) Recognize: 14 m (46 ft) Identify: 7 m (23 ft) • 6 mm: Detect: 100 m (327 ft) Observe: 41 m (136 ft) Recognize: 20 m (65 ft) Identify: 10 m (33 ft) |
| Điều chỉnh góc (Thủ công) | |
| Vùng | • Pan: 0° to 360° • Tilt: 0° to 90° • Rotation: 0° to 360° |
| Đèn chiếu sáng | |
| Đèn hồng ngoại IR | • Quantity: 2 • Range: 30m • Wavelength: 850nm |
| Đèn LED trắng | • Quantity: 2 • Range: 30m |
| Điều khiển bật/tắt đèn chiếu sáng | Auto/Scheduled/Always on/Always off |
| VIDEO | |
| Độ phân giải tối đa | 2304 × 1296 |
| Luồng chính | • Frame Rate: 1fps, 5fps, 10fps, 15fps, 20fps, 25fps • Resolution:2304×1296, 2048×1280, 1920×1080, 1280×720 |
| Luồng phụ | • Frame Rate: 1fps, 5fps, 10fps, 15fps, 20fps, 25fps • Resolution:704×576, 640×480, 352×288, 320×240 |
| Kiểm soát Bit Rate | CBR, VBR |
| Nén video | • Main Stream: H.265+/H.265/H.264+/H.264 • Sub-Stream: H.265/H.264 |
| Loại H.264 | High Profile |
| H.264+ | Main Stream Supported |
| Loại H.265 | Main Profile |
| H.265+ | Main Stream Supported |
| Video Bit Rate | • Main Stream: 256 Kbps to 4 Mbps • Sub-Stream: 64 Kbps to 512 Kbps |
| Hình ảnh | |
| Cài đặt hình ảnh | • Mirror • Brightness • Contrast • Saturation • Sharpness • Exposure • WDR • White Balance • Prevent Overexposure to Infrared Light • HLC Adjustable by Client Software • Rotation(90°/270°) |
| Tăng cường hình ảnh | BLC/3D DNR/HLC/SmartIR |
| Wide Dynamic Range | DWDR |
| SNR | ≥ 52 dB |
| Chuyển đổi thông số hình ảnh | Yes |
| Vùng riêng tư | Up to 4 Masks |
| ROI | 1 Region |
| Cài đặt OSD | Yes |
| Âm thanh | |
| Đàm thoại | N/A |
| Âm thanh vào | Yes |
| Âm thanh ra | N/A |
| Nén âm thanh | Yes |
| Sampling Rate âm thanh | 8KHz |
| Lọc tiếng ồn môi trường | Yes |
| Bit Rate âm thanh | 64 Kbps(G.711 alaw) |
| MẠNG | |
| Giao thức | • TCP/IP • UDP • ICMP • HTTP • HTTPS • DHCP, DNS, RTSP • NTP • UPnP • SSL/TLS • FTP/SFTP • RTP • IPv4 • IPv6 • ARP |
| ONVIF | Yes |
| API | Open Network Video Interface (Profile S) |
| Xem trực tiếp đồng thời | 3 Main Streams & 3 Sub-Streams |
| Kết nối và điều khiển | VIGI App, VIGI Security Manager, Web UI |
| Trình duyệt Web | • Google Chrome® 57 and above • Firefox® 52 and above • Safari® 11 and above • Microsoft® Edge 91 and above |
| Cloud | Yes |
| Bảo mật | Password Protection, HTTPS Encryption, IP Address Filter, Digest Authentication |
| QUẢN LÝ SỰ KIỆN VÀ BÁO ĐỘNG | |
| Sự kiện thông minh | • Intrusion Detection • Line-Crossing Detection • Region Entering Detection • Region Exiting Detection • Object Abandoned Detection • Object Removal Detection • Abnormal Sound Detection • People Detection • Vehicle Detection |
| Basic Event | • Motion Detection (Enhanced with Human & Vehicle Classification for more accurate alerts) • Video Tampering Detection • Exception ( Illegal Login) |
| Alarm Linkage | • White Light Flashing • Message Push |
| Linkage Method | N/A |
| Output Notification | Message Push |
| Giao diện kết nối | |
| Kết nối mạng | 1 RJ45 10/100M Self-Adaptive Ethernet Port, PoE |
| Báo động | N/A |
| Nút Reset | N/A |
| Nguồn | DC Power Port |
| Lưu trữ trên thiết bị | N/A |
| Micro tích hợp | Yes; Records Anything Going on within a 16.4-ft (5 m) Radius of the Camera |
| Loa tích hợp | N/A |
| Âm thanh | N/A |
| THÔNG TIN CHUNG | |
| Nhiệt Độ Hoạt Động | -30–60 °C |
| Storage Temperature | -40–60 °C |
| Độ Ẩm Hoạt Động | 95% or Less (Non-Condensing) |
| Storage Humidity | 95% or Less (Non-Condensing) |
| Sản phẩm bao gồm | • VIGI Network Camera • Quick Start Guide • Waterproof Cable Attachments • Mounting Accessories |
| Chất liệu | Plastic |
| Khối lượng tịnh | 0.32 Kg |
| Trọng lượng | 0.48 Kg |
| Power Supply | • 12V DC ± 5%, Max. 5.5 W, 5.5mm Coaxial Power Plug • PoE: 802.3af/at, class 0, Max. 6 W |
| Protection | IP67 Waterproof |
| Product Dimensions (L x W x H) | 78.5 × 188.0 × 71.5 mm (3.09 × 7.40 × 2.81 in) |
| Chứng Chỉ | CE, NTRA, VCCI, BSMI |
Tin mới nhất

Hướng Dẫn Mua Phần Mềm Microsoft Bản Quyền Tại Song Phương
HƯỚNG DẪN MUA PHẦN MỀM MICROSOFT BẢN QUYỀN TẠI SONG PHƯƠNG Để giúp bạn hoàn toàn an tâm sở hữu những giải pháp công nghệ chính thống, Song Phương – Đại lý ủy quyền chính thức của Microsoft – mang đến quy trình mua sắm rõ ràng, minh bạch và an toàn tuyệt đối. Bài viết dưới đây sẽ hướng dẫn bạn từng bước Mua Phần Mềm Microsoft Bản Quyền một cách dễ dàng, nhanh chóng và chuẩn pháp lý nhất. […]

Phần Mềm Microsoft Bản Quyền Là Gì? Lý Do Nên Sử Dụng Phần Mềm Bản Quyền?
PHẦN MỀM MICROSOFT BẢN QUYỀN LÀ GÌ? LÝ DO NÊN SỬ DỤNG PHẦN MỀM BẢN QUYỀN? “Trong thời đại kỷ nguyên số hóa và làm việc từ xa hiện nay, các công cụ công nghệ đã trở thành vật bất ly thân của bất kỳ ai, từ học sinh, sinh viên cho đến dân văn phòng và các doanh nghiệp lớn.” Tuy nhiên, tại Việt Nam, việc tiếp cận các công cụ này lại chưa phổ biến, rất nhiều người dùng đang hàng ngày […]

Tại sao Doanh nghiệp tại Việt Nam mua Windows GGWA để hợp thức hóa bản quyền hiện nay?
Tại sao Doanh nghiệp tại Việt Nam mua Windows GGWA để hợp thức hóa bản quyền hiện nay? Doanh nghiệp Việt hiện nay mua Windows GGWA (Get Genuine Windows Agreement) chủ yếu để hợp thức hóa các máy tính để bàn đang sử dụng Windows không có bản quyền hoặc bản quyền không hợp lệ, giúp đáp ứng yêu cầu pháp lý và tránh các rủi ro khi bị kiểm tra bản quyền phần mềm. Windows GGWA Get Genuine là gì […]

Cách Lựa Chọn Phần Mềm Office Bản Quyền Phù Hợp Cho Cá Nhân, Doanh Nghiệp
CÁCH LỰA CHỌN PHẦN MỀM OFFICE BẢN QUYỀN PHÙ HỢP CHO CÁ NHÂN, DOANH NGHIỆP Microsoft Office từ lâu đã trở thành bộ phần mềm văn phòng không thể thiếu trong hầu hết mọi công việc hiện đại — từ soạn thảo văn bản, lập bảng tính, đến thuyết trình chuyên nghiệp. Gần như mọi hoạt động vận hành, xử lý dữ liệu và giao tiếp hàng ngày tại công sở hay trường học đều gắn liền với các ứng dụng quen […]











spweb4 –
Camera IP TP-Link VIGI C330 là camera an ninh được trang bị AI Phát Hiện Thông Minh và Công Nghệ Tăng Cường Video Thông Minh, giúp Camera TP-Link này phân biệt chính xác người và phương tiện với các vật thể khác, từ đó bạn nhận được thông báo sự kiện chính xác hơn.