Mua hàng online
1900 585810
Kiểm tra
đơn hàng

CPU Intel Core i7-10700 (2.9GHz turbo 4.8GHz, 8 nhân 16 luồng, 16MB Cache, 65W) – SK LGA 1200

SKU: 024662
Thông số sản phẩm
  • Socket: Intel LGA1200
  • Số lõi/luồng: 8/16
  • Xung nhịp cơ bản : 2.9 GHz
  • Xung nhịp Turbo Boot tối đa : 4.8 GHz
  • Bộ nhớ đệm: 16 MB
  • Mức tiêu thụ điện: 65 W
Bảo hành: 36 tháng
Giá thị trường: 9.499.000 đ
Giá khuyến mãi: 8.990.000 đ (Tiết kiệm 509.000 đ) (Giá đã bao gồm VAT)
Giới thiệu sản phẩm

CPU Intel Core i7-10700 (2.9GHz turbo 4.8GHz, 8 nhân 16 luồng, 16MB Cache, 65W) – SK LGA 1200

Đặc điểm nổi bật

Sở hữu 8 nhân 16 luồng giống như 10700K nhưng không còn khả năng ép xung,CPU Intel Core i7-10700 BX8070110700 hướng đến những người ưa thích sự đơn giản và thoải mái khi sử dụng máy tính.CPU Intel Core i7-10700 - songphuong.vn

Đôi điều về CPU Intel Core i7

Cuộc đua song mã giữa IntelAMD vẫn đang hết sức khốc liệt, dòng i7 của Intel năm nay đã đuổi kịp đối thủ AMD về số nhân và số luồng.  Intel Core i7 và đặc biệt là chiếc i7-10700 sẽ đánh mạnh vào phân khúc mà các CPU của AMD đang gây ấn tượng.

i7 10700 sẽ hoạt động tốt nhất, ổn định nhất trên những chiếc Z490 cao cấp, nhưng nếu muốn tiết kiệm chi phí các bạn hoàn toàn có thể chọn sang những mẫu B460 rẻ hơn, số tiền tiết kiệm được các bạn có thể đầu tư cho nó một chiếc tản nhiệt khí loại tốt.

CPU Intel Core i7-10700 - songphuong.vn

Đơn giản & thoải mái

Nhiều người mua sắm thường hướng đến sự an tâm, tin tưởng mỗi khi sử dụng món đồ của mình, 10700 với hiệu năng tốt và nhiệt độ rất ổn định sẽ là lựa chọn không thể bỏ qua nếu bạn cũng đang cần sự tĩnh lặng trong cuộc sống.

Lành tính cả với game thủ lẫn giới văn phòng

i7 10700 sẽ là khởi đầu hoàn hảo cho những người mới bước vào môi trường PC hiệu suất cao, tận hưởng sự nhanh chóng và rõ ràng khi làm việc ngay cả với những tác vụ đơn giản như nén file, gửi ảnh hay cao hơn là cắt ghép video, livestream giảng dạy trực tuyến. Không gì trong văn phòng của bạn có thể làm khó cho chiếc CPU này.

Intel đã làm việc chặt chẽ với những nhà làm game, những công ty phần mềm phổ biến trên thế giới để đem lại sự tối ưu hóa tốt nhất dành cho CPU đầu bảng của mình.

Không yêu cầu quá nhiều về phụ kiện

Chẳng khó tính như những người anh em có thể ép xung của mình, 10700 chỉ cần mọi thứ ở mức vừa phải là có thể hoạt động trơn tru. Khi dùng đã thoải mái, khi chọn lựa cũng không hề khó khăn, đó là những gì có thể nói về 10700.

Biến máy tính thành trung tâm giải trí

Sở hữu 10700 đồng nghĩa với việc sở hữu một trung tâm giải trí tuyệt vời: với 8 nhân 16 luồng thì phát trực tuyến video 4K UHD, game thực tế ảo và chơi các trò chơi đòi hỏi khắt khe đều không phải là trở ngại với chiếc CPU này.

i7 10700 dành cho ai?

Game thủ và những người dư giả về tài chính làm các công việc văn phòng, sáng tạo, như đã nói đây là một chiếc CPU rất hài hoà cho mọi mục đích sử dụng.

CPU Intel Core i7-10700 - songphuong.vn

Thông số kỹ thuật
Thiết yếu
Bộ sưu tập sản phẩmBộ xử lý Intel® Core™ i7 thế hệ thứ 10
Tên mãComet Lake trước đây của các sản phẩm
Phân đoạn thẳngDesktop
Số hiệu Bộ xử lýi7-10700
Tình trạngLaunched
Ngày phát hànhQ2’20
Thuật in thạch bản14 nm
Điều kiện sử dụngPC/Client/Tablet
Hiệu năng
Số lõi8
Số luồng16
Tần số cơ sở của bộ xử lý2.90 GHz
Tần số turbo tối đa4.80 GHz
Bộ nhớ đệm16 MB Intel® Smart Cache
Bus Speed8 GT/s
Tần Số Công Nghệ Intel® Turbo Boost Max 3.0 ‡4.80 GHz
TDP65 W
Thông tin bổ sung
Có sẵn Tùy chọn nhúngKhông
Thông số bộ nhớ
Dung lượng bộ nhớ tối Đa (tùy vào loại bộ nhớ)128 GB
Các loại bộ nhớDDR4-2933
Số Kênh Bộ Nhớ Tối Đa2
Băng thông bộ nhớ tối đa45.8 GB/s
Hỗ trợ Bộ nhớ ECC ‡Không
Đồ họa Bộ xử lý
Đồ họa bộ xử lý ‡Đồ họa Intel® UHD 630
Tần số cơ sở đồ họa350 MHz
Tần số động tối đa đồ họa1.20 GHz
Bộ nhớ tối đa video đồ họa64 GB
Hỗ Trợ 4KYes, at 60Hz
Độ Phân Giải Tối Đa (HDMI 1.4)4096×2160@30Hz
Độ Phân Giải Tối Đa (DP)‡4096×2304@60Hz
Độ Phân Giải Tối Đa (eDP – Integrated Flat Panel)‡4096×2304@60Hz
Hỗ Trợ DirectX*12
Hỗ Trợ OpenGL*4.5
Đồng bộ nhanh hình ảnh Intel®
Công nghệ Intel® InTru™ 3D
Công nghệ video HD rõ nét Intel®
Công nghệ video rõ nét Intel®
Số màn hình được hỗ trợ ‡3
ID Thiết Bị0x9BC5
Các tùy chọn mở rộng
Khả năng mở rộng1S Only
Phiên bản PCI Express3
Cấu hình PCI Express ‡Up to 1×16, 2×8, 1×8+2×4
Số cổng PCI Express tối đa16
Thông số gói
Hỗ trợ socketFCLGA1200
Cấu hình CPU tối đa1
Thông số giải pháp NhiệtPCG 2015C
TJUNCTION100°C
Kích thước gói37.5mm x 37.5mm
Các công nghệ tiên tiến
Hỗ trợ bộ nhớ Intel® Optane™ ‡
Intel® Thermal Velocity BoostKhông
Công Nghệ Intel® Turbo Boost Max 3.0 ‡
Công nghệ Intel® Turbo Boost ‡2
Điều kiện hợp lệ nền tảng Intel® vPro™ ‡
Công nghệ siêu Phân luồng Intel® ‡
Công nghệ ảo hóa Intel® (VT-x) ‡
Công nghệ ảo hóa Intel® cho nhập/xuất được hướng vào (VT-d) ‡
Intel® VT-x với bảng trang mở rộng ‡
Intel® TSX-NIKhông
Intel® 64 ‡
Bộ hướng dẫn64-bit
Phần mở rộng bộ hướng dẫnIntel® SSE4.1, Intel® SSE4.2, Intel® AVX2
Trạng thái chạy không
Công nghệ Intel SpeedStep® nâng cao
Công nghệ theo dõi nhiệt
Công nghệ bảo vệ danh tính Intel® ‡
Chương trình nền ảnh cố định Intel® (SIPP)
Bảo mật & độ tin cậy
Intel® AES New Instructions
Khóa bảo mật
Mở Rộng Bảo Vệ Phần Mềm Intel® (Intel® SGX)Yes with Intel® ME
Intel® OS Guard
Công nghệ Intel® Trusted Execution ‡
Bit vô hiệu hoá thực thi ‡
Intel® Boot Guard