CPU Intel Core Ultra 5 250K Plus (Up to 5.3GHz, 18 nhân 18 luồng, 30Mb Cache, 159W) – SK LGA 1851
- Thương hiệu: Intel
- Model: Core Ultra 5 250K Plus
- Socket: LGA 1851
- Số nhân/luồng: 18/18
- Xung nhịp: 5.3 GHz
- Bộ nhớ Cache L2: 30 Mb
- CPU PCIe Lane: 24
- Điện năng tiêu thụ (Max): 159W
- Dòng CPU: Arrow Lake's
- NPU tích hợp Intel® AI Boost: xử lý AI mạnh mẽ với 13 TOPS (Int8)
CPU Intel Core Ultra 5 250K Plus (Up to 5.3GHz, 18 nhân 18 luồng, 30Mb Cache, 159W) – SK LGA 1851
CPU Intel Core Ultra 5 250K Plus là bộ vi xử lý desktop mới thuộc dòng Core Ultra 200S Plus (Arrow Lake Refresh), ra mắt vào tháng 3/2026. Đây là dòng CPU hướng tới game thủ, người sáng tạo nội dung và người dùng PC- Máy tính để bàn hiệu năng cao với mức giá dễ tiếp cận hơn so với các dòng cao cấp. Core Ultra 5 250K Plus sử dụng kiến trúc Arrow Lake với thiết kế chiplet (disaggregated design), kết hợp nhiều tiến trình khác nhau (3nm cho CPU, 5nm cho GPU…).
Điểm đáng chú ý là cấu trúc hybrid (P-core + E-core) giúp CPU cân bằng tốt giữa hiệu năng và điện năng, đặc biệt trong đa nhiệm. Với kiến trúc mới, số nhân lớn và hiệu năng cải thiện rõ rệt, đây là lựa chọn hấp dẫn cho người dùng muốn xây dựng cấu hình PC mạnh mẽ mà không cần chi quá nhiều tiền.
TỔNG QUAN SẢN PHẦM CPU INTEL CORE ULTRA 5 250K PLUS
- Thương hiệu: Intel
- Model: Core Ultra 5 250K Plus
- Socket: LGA 1851
- Số nhân/luồng: 18/18
- Xung nhịp: 5.3 GHz
- Bộ nhớ Cache L2: 30 Mb
- CPU PCIe Lane: 24
- Điện năng tiêu thụ (Max): 159W
- Dòng CPU: Arrow Lake’s
- NPU tích hợp Intel® AI Boost: xử lý AI mạnh mẽ với 13 TOPS (Int8)
>> Xem thêm các sản phẩm: CPU Intel Core Ultra
>> Xem thêm các sản phẩm: CPU Intel Chính hãng
Đánh giá CPU Intel Core Ultra 5 250K Plus (Up to 5.3GHz, 18 nhân 18 luồng, 30Mb Cache, 159W) – SK LGA 1851
| Sản phẩm | CPU Intel Core Ultra 5 250K Plus |
| Thương hiệu | Intel |
| Model | Core Ultra 5 250K |
| Lõi bộ xử lý (P+E) 17 | 18 (6+12) |
| Luồng xử lý | 18 |
| Bộ nhớ đệm thông minh Intel® (L3, MB) | 30 |
| Tổng bộ nhớ đệm L2 MB | 30 |
| Tần số tăng tốc độ nhiệt Intel® (GHz) | |
| Công nghệ Intel® Turbo Boost Max 3.0 Tần số (GHz) | |
| Tần số Turbo tối đa của P-Core (GHz) | Lên đến 5.3 |
| Tần số Turbo tối đa của E-Core (GHz) | Lên đến 4.6 |
| Tần số cơ sở lõi P (GHz) | 4.2 |
| Tần số cơ sở E-Core (GHz) | 3.3 |
| Đã mở khóa | Không |
| Bộ xử lý đồ họa | Intel® Graphics |
| Làn CPU PCIe | 24 |
| Tốc độ bộ nhớ tối đa (MT/giây) 6 | DDR5-7200 |
| Kênh bộ nhớ | 2 |
| Dung lượng bộ nhớ tối đa | 256 GB |
| Công suất cơ sở của bộ xử lý (W) | 125W |
| Công suất Turbo tối đa (W) | 159W |
| Reliability, Availability & Serviceability | Enabled |
| Intel® SIPP | Yes |
| Intel® ISM | Yes |
| Boxed | Yes |
| NPU | Intel AI Boost |














admin –
Đây là dòng CPU hướng tới game thủ, người sáng tạo nội dung và người dùng PC- Máy tính để bàn hiệu năng cao với mức giá dễ tiếp cận hơn so với các dòng cao cấp.