Mainboard Gigabyte B760M AORUS ELITE WIFI6E GEN5 DDR5 (M-ATX, Wi-Fi 6E, Bluetooth 5.3)
- Mainboard Gigabyte B760M AORUS Elite WiFi6E GEN5
- Thương hiệu: GIGABYTE
- Model: B760M AORUS ELITE WF6E
- Chipset: Intel B760
- Socket: LGA1700 (Hỗ trợ Intel Core thế hệ 12, 13, 14)
- Bộ nhớ RAM: 4 khe DDR5, tối đa 256GB, hỗ trợ bus lên đến 7800MHz (O.C)
- Khe cắm PCIe: 1 x PCIe 5.0 x16, 1 x PCIe 4.0 x4
- Cổng lưu trữ: 2 x M.2 PCIe 4.0, 4 x SATA 6Gb/s
- Mạng LAN: Realtek 2.5GbE
- Kết nối không dây: Intel Wi-Fi 6E AX210 (802.11ax), Bluetooth 5.3
- USB (Mặt sau): 1 x USB 3.2 Gen 2x2 Type-C, 1 x USB 3.2 Gen 2 Type-A, 3 x USB 3.2 Gen 1, 4 x USB 2.0/1.1
- Cổng xuất hình: 1 x HDMI 2.1 (4K@60Hz), 1 x DisplayPort 1.2 (4K@60Hz)
- Kích thước: Micro ATX (24.4 x 24.4 cm)
Mainboard Gigabyte B760M AORUS ELITE WIFI6E GEN5 DDR5
Mainboard Gigabyte B760M AORUS ELITE WIFI6E GEN5 là bo mạch chủ thuộc dòng AORUS cao cấp, được thiết kế dành cho bộ vi xử lý Intel Core™ thế hệ 12, 13 và 14 sử dụng socket LGA1700. Sản phẩm kết hợp hiệu năng mạnh mẽ, khả năng mở rộng linh hoạt cùng các công nghệ kết nối hiện đại, phù hợp để xây dựng hệ thống PC gaming, làm việc chuyên nghiệp và sáng tạo nội dung.
Bo mạch B760M AORUS ELITE WF6E sử dụng chipset Intel B760, hỗ trợ RAM DDR5 với dung lượng tối đa 256GB và tốc độ ép xung lên đến 7800 MT/s (OC). Sở hữu kết nối PCIe 5.0 đột phá với tốc độ truyền dữ liệu lên tới 32 GT/s mỗi làn – gấp đôi chuẩn PCIe 4.0 cũ. Băng thông cực khủng này giúp tối ưu hóa sức mạnh cho các dòng card đồ họa thế hệ mới, ổ cứng SSD tốc độ cao và các tác vụ tăng tốc AI đòi hỏi xử lý dữ liệu liên tục.
TỔNG QUAN MAINBOARD GIGABYTE B760M AORUS ELITE WIFI6E GEN5
- Mainboard Gigabyte B760M AORUS Elite WiFi6E GEN5
- Thương hiệu: GIGABYTE
- Model: B760M AORUS ELITE WF6E
- Chipset: Intel B760
- Socket: LGA1700 (Hỗ trợ Intel Core thế hệ 12, 13, 14)
- Bộ nhớ RAM: 4 khe DDR5, tối đa 256GB, hỗ trợ bus lên đến 7800MHz (O.C)
- Khe cắm PCIe: 1 x PCIe 5.0 x16, 1 x PCIe 4.0 x4
- Cổng lưu trữ: 2 x M.2 PCIe 4.0, 4 x SATA 6Gb/s
- Mạng LAN: Realtek 2.5GbE
- Kết nối không dây: Intel Wi-Fi 6E AX210 (802.11ax), Bluetooth 5.3
- USB (Mặt sau): 1 x USB 3.2 Gen 2×2 Type-C, 1 x USB 3.2 Gen 2 Type-A, 3 x USB 3.2 Gen 1, 4 x USB 2.0/1.1
- Cổng xuất hình: 1 x HDMI 2.1 (4K@60Hz), 1 x DisplayPort 1.2 (4K@60Hz)
- Kích thước: Micro ATX (24.4 x 24.4 cm)
=> Xem thêm: Main Gigabyte
=> Xem thêm: Linh kiện máy tính
Đánh giá Mainboard Gigabyte B760M AORUS ELITE WIFI6E GEN5 DDR5 (M-ATX, Wi-Fi 6E, Bluetooth 5.3)
| Thương hiệu | GIGABYTE |
| Model | B760M AORUS ELITE WF6E |
| Bộ vi xử lý |
Socket LGA1700: Hỗ trợ bộ vi xử lý Intel® Core™, Pentium® Gold và Celeron® thế hệ 14, 13 và 12 Bộ nhớ đệm L3 tùy thuộc vào CPU |
| Chipset | Intel® B760 Express Chipset |
| Bộ nhớ |
Hỗ trợ các modun bộ nhớ DDR5 7800(O.C.) / 7600(O.C.) / 7400(O.C.) / 7200(O.C.) / 7000(O.C.) / 6800(O.C.) / 6600(O.C.) / 6400(O.C.) / 6200(O.C.) / 6000(O.C.) / 5800(O.C.) / 5600(O.C.) / 5400(O.C.) / 5200(O.C.) / 4800 / 4000 MT/s 4 x Khe cắm DDR5 DIMM hỗ trợ tối đa 256 GB (dung lượng 64 GB cho mỗi DIMM) bộ nhớ hệ thống Kiến trúc bộ nhớ kênh đôi (Dual channel) Hỗ trợ các modun bộ nhớ ECC Un-buffered DIMM 1Rx8/2Rx8 (hoạt động ở chế độ non-ECC) Hỗ trợ các modun bộ nhớ non-ECC Un-buffered DIMM 1Rx8/2Rx8/1Rx16 Hỗ trợ các modun bộ nhớ Extreme Memory Profile (XMP) |
| Đồ họa tích hợp |
Bộ vi xử lý đồ họa tích hợp Intel® HD Graphics: – 1 x Cổng HDMI, hỗ trợ độ phân giải tối đa 4096×2160@60 Hz (Hỗ trợ HDMI phiên bản 2.1 và HDCP 2.3, hỗ trợ cổng tương thích native HDMI 2.1 TMDS) – 1 x Cổng DisplayPort, hỗ trợ độ phân giải tối đa 4096×2304@60 Hz (Hỗ trợ DisplayPort phiên bản 1.2 và HDCP 2.3) (Thông số đồ họa có thể thay đổi tùy thuộc vào CPU hỗ trợ) |
| Âm thanh |
Realtek® ALC1220 CODEC (Cắm đầu ra line out ở mặt sau hỗ trợ âm thanh DSD) Âm thanh độ phân giải cao (High Definition Audio) 2/4/5.1/7.1-channel Hỗ trợ đầu ra S/PDIF Out |
| Mạng LAN | Chip Realtek® 2.5GbE LAN (2.5 Gbps/1 Gbps/100 Mbps) |
| Kết nối không dây |
Intel® Wi-Fi 6E AX210 – WIFI a, b, g, n, ac, ax, hỗ trợ các băng tần carrier 2.4/5/6 GHz – BLUETOOTH 5.3 – Hỗ trợ tiêu chuẩn kết nối không dây 11ax 160MHz |
| Khe cắm mở rộng |
CPU: – 1 x Khe cắm PCI Express x16, hỗ trợ PCIe 5.0 và chạy ở x16 (PCIEX16) Chipset: – 1 x Khe cắm PCI Express x16, hỗ trợ PCIe 4.0 và chạy ở x4 (PCIEX4) |
| Giao diện lưu trữ |
CPU: – 1 x Đầu kết nối M.2 (Socket 3, M key, hỗ trợ SSD type 2280 PCIe 4.0 x4/x2) (M2A_CPU) Chipset: – 1 x Đầu kết nối M.2 (Socket 3, M key, hỗ trợ SSD type 22110/2280 PCIe 4.0 x4/x2) (M2P_SB) – 4 x Đầu kết nối SATA 6Gb/s Hỗ trợ RAID 0, RAID 1, RAID 5 và RAID 10 cho các thiết bị lưu trữ SATA |
| USB |
Chipset: – 1 x Cổng USB Type-C® ở mặt sau, hỗ trợ USB 3.2 Gen 2×2 – 1 x Cổng USB Type-C® hỗ trợ USB 3.2 Gen 2 qua chân cắm USB nội bộ – 1 x Cổng USB 3.2 Gen 2 Type-A (màu đỏ) ở mặt sau – 1 x Cổng USB 3.2 Gen 1 ở mặt sau – 4 x Cổng USB 2.0/1.1 qua các chân cắm USB nội bộ Chipset + USB 3.2 Gen 1 Hub: – 4 x Cổng USB 3.2 Gen 1 (2 cổng ở mặt sau, 2 cổng qua chân cắm USB nội bộ) Chipset + USB 2.0 Hub: – 4 x Cổng USB 2.0/1.1 ở mặt sau |
| Kết nối I/O bên trong |
1 x Đầu nối nguồn chính 24-pin ATX 1 x Đầu nối nguồn 8-pin ATX 12V 1 x Đầu nối nguồn 4-pin ATX 12V 1 x Chân cắm quạt CPU 3 x Chân cắm quạt hệ thống 3 x Chân cắm dải đèn RGB Gen2 hỗ trợ định địa chỉ 1 x Chân cắm dải đèn RGB LED 2 x Đầu kết nối M.2 Socket 3 4 x Đầu kết nối SATA 6Gb/s 1 x Chân cắm bảng điều khiển phía trước 1 x Chân cắm âm thanh phía trước 1 x Chân cắm USB Type-C®, hỗ trợ USB 3.2 Gen 2 1 x Chân cắm USB 3.2 Gen 1 2 x Chân cắm USB 2.0/1.1 2 x Đầu kết nối card mở rộng Thunderbolt™ 1 x Chân cắm Trusted Platform Module (Chỉ dành cho modun GC-TPM2.0 SPI V2) 1 x Nút Q-Flash Plus 1 x Nút reset 1 x Cầu nhảy reset 1 x Cầu nhảy Clear CMOS |
| Kết nối bảng phía sau |
2 x Đầu nối ăng-ten (2T2R) 1 x Cổng USB Type-C®, hỗ trợ USB 3.2 Gen 2×2 1 x Cổng USB 3.2 Gen 2 Type-A (màu đỏ) 3 x Cổng USB 3.2 Gen 1 4 x Cổng USB 2.0/1.1 1 x Cổng HDMI 1 x Cổng DisplayPort 1 x Cổng RJ-45 1 x Đầu nối Optical S/PDIF Out 2 x Cổng cắm âm thanh |
| Chip điều khiển I/O | Chip điều khiển iTE® I/O Controller |
| Theo dõi phần cứng |
Phát hiện điện áp Phát hiện nhiệt độ Phát hiện tốc độ quạt Phát hiện tốc độ dòng chảy tản nhiệt nước Cảnh báo lỗi quạt Điều khiển tốc độ quạt |
| BIOS |
1 x 256 Mbit flash Sử dụng AMI UEFI BIOS được cấp bản quyền PnP 1.0a, DMI 2.7, WfM 2.0, SM BIOS 2.7, ACPI 5.0 |
| Tính năng độc quyền |
Hỗ trợ GIGABYTE Control Center (GCC) Hỗ trợ Q-Flash Hỗ trợ Q-Flash Plus |
| Phần mềm đi kèm |
Norton® Internet Security (Phiên bản OEM) Phần mềm quản lý băng thông LAN |
| Hệ điều hành hỗ trợ |
Hỗ trợ Windows 11 64-bit Hỗ trợ Windows 10 64-bit |
| Kích thước | Chuẩn Micro ATX; 24.4cm x 24.4cm |















kinhdoanhsp1 –
Mainboard Gigabyte B760M AORUS ELITE WIFI6E GEN5 là bo mạch chủ sở hữu kết nối PCIe 5.0 đột phá với tốc độ truyền dữ liệu lên tới 32 GT/s mỗi làn – gấp đôi chuẩn PCIe 4.0 cũ. Băng thông cực khủng này giúp tối ưu hóa sức mạnh cho các dòng card đồ họa thế hệ mới, ổ cứng SSD tốc độ cao và các tác vụ tăng tốc AI đòi hỏi xử lý dữ liệu liên tục. Kết hợp cùng chuẩn DDR5 tiên tiến và kết nối Wi-Fi 6E siêu tốc, B760M AORUS ELITE WF6E giúp hệ thống duy trì sự ổn định tối đa ngay cả khi vận hành ở mức tải cao.