CPU Intel Core Ultra 5 250K Plus No Box (Up to 5.3GHz, 18 nhân 18 luồng, 30Mb Cache, 159W) – SK LGA 1851
- Thương hiệu: Intel
- Model: Core Ultra 5 250K Plus
- Socket: LGA 1851
- Số nhân/luồng: 18/18
- Xung nhịp: 5.3 GHz
- Bộ nhớ Cache L2: 30 Mb
- CPU PCIe Lane: 24
- Điện năng tiêu thụ (Max): 159W
- Dòng CPU: Arrow Lake's
- NPU tích hợp Intel® AI Boost: xử lý AI mạnh mẽ với 13 TOPS (Int8)
CPU Intel Core Ultra 5 250K Plus No Box (Up to 5.3GHz, 18 nhân 18 luồng, 30Mb Cache, 159W) – SK LGA 1851
CPU Intel Core Ultra 5 250K Plus là bộ vi xử lý desktop mới thuộc dòng Core Ultra 200S Plus (Arrow Lake Refresh), được thiết kế dành cho game thủ, nhà sáng tạo nội dung và người dùng chuyên nghiệp. Với 18 nhân, 18 luồng, xung nhịp tối đa 5.3GHz cùng 30MB Intel Smart Cache, bộ xử lý mang lại khả năng xử lý mạnh mẽ cho các tác vụ chơi game, dựng video, thiết kế đồ họa, lập trình và đa nhiệm cường độ cao.
Phiên bản K được mở khóa hệ số nhân (Unlocked), cho phép ép xung để khai thác tối đa sức mạnh khi kết hợp với bo mạch chủ hỗ trợ. Đây là lựa chọn lý tưởng để xây dựng bộ PC gaming cao cấp hoặc máy trạm phục vụ công việc sáng tạo chuyên sâu.
TỔNG QUAN SẢN PHẦM CPU INTEL CORE ULTRA 5 250K PLUS NO BOX
- Thương hiệu: Intel
- Model: Core Ultra 5 250K Plus
- Socket: LGA 1851
- Số nhân/luồng: 18/18
- Xung nhịp: 5.3 GHz
- Bộ nhớ Cache L2: 30 Mb
- CPU PCIe Lane: 24
- Điện năng tiêu thụ (Max): 159W
- Dòng CPU: Arrow Lake’s
- NPU tích hợp Intel® AI Boost: xử lý AI mạnh mẽ với 13 TOPS (Int8)
>> Xem thêm các sản phẩm: CPU Intel Core Ultra
>> Xem thêm các sản phẩm: CPU Intel Chính hãng
Đánh giá CPU Intel Core Ultra 5 250K Plus No Box (Up to 5.3GHz, 18 nhân 18 luồng, 30Mb Cache, 159W) – SK LGA 1851
| Sản phẩm | CPU Intel Core Ultra 5 250K Plus |
| Thương hiệu | Intel |
| Model | Core Ultra 5 250K |
| Lõi bộ xử lý (P+E) 17 | 18 (6+12) |
| Luồng xử lý | 18 |
| Bộ nhớ đệm thông minh Intel® (L3, MB) | 30 |
| Tổng bộ nhớ đệm L2 MB | 30 |
| Tần số tăng tốc độ nhiệt Intel® (GHz) | |
| Công nghệ Intel® Turbo Boost Max 3.0 Tần số (GHz) | |
| Tần số Turbo tối đa của P-Core (GHz) | Lên đến 5.3 |
| Tần số Turbo tối đa của E-Core (GHz) | Lên đến 4.6 |
| Tần số cơ sở lõi P (GHz) | 4.2 |
| Tần số cơ sở E-Core (GHz) | 3.3 |
| Đã mở khóa | Không |
| Bộ xử lý đồ họa | Intel® Graphics |
| Làn CPU PCIe | 24 |
| Tốc độ bộ nhớ tối đa (MT/giây) 6 | DDR5-7200 |
| Kênh bộ nhớ | 2 |
| Dung lượng bộ nhớ tối đa | 256 GB |
| Công suất cơ sở của bộ xử lý (W) | 125W |
| Công suất Turbo tối đa (W) | 159W |
| Reliability, Availability & Serviceability | Enabled |
| Intel® SIPP | Yes |
| Intel® ISM | Yes |
| Boxed | Yes |
| NPU | Intel AI Boost |












spweb4 –
Phiên bản K được mở khóa hệ số nhân (Unlocked), cho phép ép xung để khai thác tối đa sức mạnh khi kết hợp với bo mạch chủ hỗ trợ. Đây là lựa chọn lý tưởng để xây dựng bộ PC gaming cao cấp hoặc máy trạm phục vụ công việc sáng tạo chuyên sâu.