Router WiFi TP-Link Archer GE400 (WiFi 7 BE9300 Ba Băng Tần)
- Thương hiệu: TP-Link
- Model: Archer GE400
- Chuẩn WiFi: WiFi 7 (IEEE 802.11be)
- Tốc độ: BE9300, tổng tốc độ lên đến 9.3Gbps
- Băng tần: Tri-Band 2.4GHz + 5GHz + 6GHz
- Tốc độ 2.4GHz: Lên đến 688Mbps
- Tốc độ 5GHz: Lên đến 5764Mbps
- Tốc độ 6GHz: Lên đến 2882Mbps
- Cổng WAN/LAN: 1 × 5Gbps
- Cổng LAN: 1 × 2.5Gbps + 3 × Gigabit
- Công nghệ WiFi 7: MLO, 320MHz, 4K-QAM, Multi-RU, OFDMA, MU-MIMO
- Tính năng Gaming: Game Accelerator, Gaming Dashboard, tối ưu độ trễ và ưu tiên lưu lượng game
- Bảo mật: WPA3, TP-Link HomeShield
- Quản lý: TP-Link Tether
Router WiFi TP-Link Archer GE400 (WiFi 7 BE9300 Ba Băng Tần)
Router WiFi TP-Link Archer GE400 là router gaming thế hệ mới được trang bị WiFi 7 BE9300 ba băng tần, hướng đến game thủ, gia đình nhiều thiết bị và người dùng cần kết nối tốc độ cao. Thiết bị kết hợp băng thông mạnh, độ trễ thấp cùng nhiều tính năng tối ưu gaming, giúp mạng ổn định hơn khi chơi game, xem nội dung 4K/8K hoặc truyền tải dữ liệu dung lượng lớn.
Archer GE400 hỗ trợ chuẩn WiFi 7 với tổng tốc độ lên đến BE9300, hoạt động trên ba băng tần: 2.4GHz: tốc độ cao cho các thiết bị IoT và nhu cầu sử dụng cơ bản, 5GHz: tối ưu chơi game, streaming và kết nối thiết bị tốc độ cao, 6GHz: băng tần rộng, ít nhiễu, phù hợp các thiết bị WiFi 7 tương thích.
Archer GE400 được thiết kế dành cho hệ thống gaming với khả năng ưu tiên lưu lượng mạng cho game. Khi chơi các tựa game online như Valorant, CS2, League of Legends, PUBG hay GTA V, kết nối mạng ổn định giúp giảm tình trạng giật, lag do mạng và cải thiện trải nghiệm trong những trận đấu cần phản hồi nhanh.
Không chỉ mạnh về WiFi, Archer GE400 còn cung cấp hệ thống cổng mạng tốc độ cao để kết nối PC Gaming, laptop, console, NAS và các thiết bị mạng khác. Kết hợp Ethernet tốc độ cao + WiFi 7, router phù hợp với những hệ thống cần truyền tải dữ liệu lớn, chơi game online, stream nội dung chất lượng cao hoặc sử dụng nhiều thiết bị cùng lúc.
TỔNG QUAN ROUTER WIFI TP-LINK ARCHER GE400
- Thương hiệu: TP-Link
- Model: Archer GE400
- Chuẩn WiFi: WiFi 7 (IEEE 802.11be)
- Tốc độ: BE9300, tổng tốc độ lên đến 9.3Gbps
- Băng tần: Tri-Band 2.4GHz + 5GHz + 6GHz
- Tốc độ 2.4GHz: Lên đến 688Mbps
- Tốc độ 5GHz: Lên đến 5764Mbps
- Tốc độ 6GHz: Lên đến 2882Mbps
- Cổng WAN/LAN: 1 × 5Gbps
- Cổng LAN: 1 × 2.5Gbps + 3 × Gigabit
- Công nghệ WiFi 7: MLO, 320MHz, 4K-QAM, Multi-RU, OFDMA, MU-MIMO
- Tính năng Gaming: Game Accelerator, Gaming Dashboard, tối ưu độ trễ và ưu tiên lưu lượng game
- Bảo mật: WPA3, TP-Link HomeShield
- Quản lý: TP-Link Tether
=> Xem thêm sản phẩm: Router Wifi
=> Xem thêm sản phẩm: Thiết bị mạng
Đánh giá Router WiFi TP-Link Archer GE400 (WiFi 7 BE9300 Ba Băng Tần)
| Thương hiệu | TP-Link |
| Sản phẩm | Router WiFi TP-Link Archer GE400 |
| Model | Archer GE400 |
| Chuẩn Wi-Fi | Wi-Fi 7 (802.11be) |
| Chuẩn Wi-Fi tương thích | 802.11be/ax/ac/n/a 5 GHz; 802.11be/ax/n/g/b 2.4 GHz |
| Tốc độ Wi-Fi | BE6500 – lên đến 6.5 Gbps |
| Băng tần 5 GHz | Lên đến 5765 Mbps |
| Băng tần 2.4 GHz | Lên đến 688 Mbps |
| Tổng tốc độ lý thuyết | 6453 Mbps, được TP-Link phân loại BE6500 |
| Công nghệ Wi-Fi 7 | MLO, 4K-QAM, Multi-RU |
| Ăng-ten | 6 × ăng-ten hiệu suất cao |
| Cổng WAN | 1 × 2.5Gbps |
| Cổng LAN | 1 × 2.5Gbps + 3 × Gigabit |
| USB | 1 × USB 3.0 |
| Mesh | Tương thích EasyMesh |
| Chế độ hoạt động | Router Mode, Access Point Mode |
| Bảo mật Wi-Fi | WPA, WPA2, WPA3, WPA/WPA2-Enterprise |
| VPN Server | OpenVPN, PPTP, L2TP, WireGuard |
| VPN Client | OpenVPN, PPTP, L2TP, WireGuard |
| QoS | QoS theo thiết bị |
| HomeShield | Có |
| Gaming | Game Boost, Gaming Port, Game Port Forwarding, Game Panel, Mobile Game Acceleration |
| Kích thước | 268.6 × 153.1 × 58.6 mm |
| Nguồn | 12V ⎓ 2.5A |
















spweb2 –
Router WiFi TP-Link Archer GE400 là router gaming thế hệ mới được trang bị WiFi 7 BE9300 ba băng tần, hướng đến game thủ, gia đình nhiều thiết bị và người dùng cần kết nối tốc độ cao. Thiết bị kết hợp băng thông mạnh, độ trễ thấp cùng nhiều tính năng tối ưu gaming, giúp mạng ổn định hơn khi chơi game, xem nội dung 4K/8K hoặc truyền tải dữ liệu dung lượng lớn.